Bảng xếp hạng TFT mùa 16
Cập nhật thứ tự bảng xếp hạng tft mùa 16, rank từ máy chủ Việt Nam mới.
| Hạng | Người chơi | Rank | Điểm | Top4 |
|---|---|---|---|---|
| #1101 |
|
GrandMaster | 822 | 275 |
| #1102 |
|
GrandMaster | 821 | 316 |
| #1103 |
|
GrandMaster | 821 | 168 |
| #1104 |
|
GrandMaster | 820 | 336 |
| #1105 |
|
GrandMaster | 820 | 229 |
| #1106 |
|
GrandMaster | 820 | 210 |
| #1107 |
|
GrandMaster | 820 | 170 |
| #1108 |
|
GrandMaster | 819 | 464 |
| #1109 |
|
GrandMaster | 819 | 411 |
| #1110 |
|
GrandMaster | 819 | 305 |
| #1111 |
|
GrandMaster | 819 | 269 |
| #1112 |
|
GrandMaster | 818 | 431 |
| #1113 |
|
GrandMaster | 818 | 379 |
| #1114 |
|
GrandMaster | 818 | 290 |
| #1115 |
|
GrandMaster | 818 | 208 |
| #1116 |
|
GrandMaster | 818 | 148 |
| #1117 |
|
GrandMaster | 817 | 685 |
| #1118 |
|
GrandMaster | 817 | 426 |
| #1119 |
|
GrandMaster | 817 | 345 |
| #1120 |
|
GrandMaster | 817 | 287 |
| #1121 |
|
GrandMaster | 817 | 269 |
| #1122 |
|
GrandMaster | 817 | 100 |
| #1123 |
|
GrandMaster | 816 | 546 |
| #1124 |
|
GrandMaster | 816 | 542 |
| #1125 |
|
GrandMaster | 816 | 348 |
| #1126 |
|
GrandMaster | 816 | 294 |
| #1127 |
|
GrandMaster | 816 | 259 |
| #1128 |
|
GrandMaster | 816 | 255 |
| #1129 |
|
GrandMaster | 816 | 218 |
| #1130 |
|
GrandMaster | 815 | 257 |
| #1131 |
|
GrandMaster | 814 | 467 |
| #1132 |
|
GrandMaster | 814 | 399 |
| #1133 |
|
GrandMaster | 814 | 325 |
| #1134 |
|
GrandMaster | 814 | 183 |
| #1135 |
|
GrandMaster | 813 | 425 |
| #1136 |
|
GrandMaster | 813 | 375 |
| #1137 |
|
GrandMaster | 812 | 441 |
| #1138 |
|
GrandMaster | 812 | 348 |
| #1139 |
|
GrandMaster | 812 | 342 |
| #1140 |
|
GrandMaster | 812 | 220 |
| #1141 |
|
GrandMaster | 811 | 732 |
| #1142 |
|
GrandMaster | 811 | 378 |
| #1143 |
|
GrandMaster | 811 | 289 |
| #1144 |
|
GrandMaster | 811 | 273 |
| #1145 |
|
GrandMaster | 811 | 215 |
| #1146 |
|
GrandMaster | 811 | 200 |
| #1147 |
|
GrandMaster | 811 | 158 |
| #1148 |
|
GrandMaster | 810 | 294 |
| #1149 |
|
GrandMaster | 810 | 268 |
| #1150 |
|
GrandMaster | 809 | 522 |
| #1151 |
|
GrandMaster | 809 | 414 |
| #1152 |
|
GrandMaster | 809 | 245 |
| #1153 |
|
GrandMaster | 807 | 318 |
| #1154 |
|
GrandMaster | 807 | 202 |
| #1155 |
|
GrandMaster | 807 | 92 |
| #1156 |
|
GrandMaster | 806 | 360 |
| #1157 |
|
GrandMaster | 806 | 356 |
| #1158 |
|
GrandMaster | 806 | 337 |
| #1159 |
|
GrandMaster | 806 | 290 |
| #1160 |
|
GrandMaster | 806 | 225 |
| #1161 |
|
GrandMaster | 806 | 96 |
| #1162 |
|
GrandMaster | 805 | 802 |
| #1163 |
|
GrandMaster | 805 | 418 |
| #1164 |
|
GrandMaster | 805 | 323 |
| #1165 |
|
GrandMaster | 805 | 239 |
| #1166 |
|
GrandMaster | 805 | 228 |
| #1167 |
|
GrandMaster | 805 | 128 |
| #1168 |
|
GrandMaster | 804 | 518 |
| #1169 |
|
GrandMaster | 804 | 327 |
| #1170 |
|
GrandMaster | 803 | 318 |
| #1171 |
|
GrandMaster | 803 | 284 |
| #1172 |
|
GrandMaster | 803 | 246 |
| #1173 |
|
GrandMaster | 803 | 240 |
| #1174 |
|
GrandMaster | 802 | 474 |
| #1175 |
|
GrandMaster | 802 | 260 |
| #1176 |
|
GrandMaster | 801 | 520 |
| #1177 |
|
GrandMaster | 801 | 404 |
| #1178 |
|
GrandMaster | 801 | 309 |
| #1179 |
|
GrandMaster | 801 | 290 |
| #1180 |
|
GrandMaster | 801 | 267 |
| #1181 |
|
GrandMaster | 801 | 249 |
| #1182 |
|
GrandMaster | 801 | 167 |
| #1183 |
|
GrandMaster | 801 | 143 |
| #1184 |
|
GrandMaster | 800 | 314 |
| #1185 |
|
GrandMaster | 800 | 301 |
| #1186 |
|
GrandMaster | 800 | 187 |
| #1187 |
|
GrandMaster | 799 | 463 |
| #1188 |
|
GrandMaster | 798 | 515 |
| #1189 |
|
GrandMaster | 798 | 253 |
| #1190 |
|
GrandMaster | 798 | 172 |
| #1191 |
|
GrandMaster | 798 | 143 |
| #1192 |
|
GrandMaster | 798 | 101 |
| #1193 |
|
GrandMaster | 797 | 449 |
| #1194 |
|
GrandMaster | 797 | 350 |
| #1195 |
|
GrandMaster | 797 | 289 |
| #1196 |
|
GrandMaster | 797 | 288 |
| #1197 |
|
GrandMaster | 797 | 254 |
| #1198 |
|
GrandMaster | 797 | 219 |
| #1199 |
|
GrandMaster | 796 | 858 |
| #1200 |
|
GrandMaster | 796 | 798 |
-
Danh sách 8 đội tuyển tham dự First Stand 2026Cập nhật danh sách 8 đội tuyển tham dự First Stand 2026 (FST 2026) Liên Minh Huyền Thoại…
-
DTCL 16.5: Bản cập nhật TFT ngày 18/02Chi tiết cập nhật DTCL 16.5 phiên bản TFT ngày 18/02 mới nhất: buff Aphelios, Ashe, Yasuo, Jinx,…
-
DTCL 16.4: Bản cập nhật TFT ngày 04/02Chi tiết cập nhật DTCL 16.4 phiên bản TFT ngày 04/02 mới nhất: buff Bard, Gwen, Aatrox, Mel,…
-
Bảng Xếp Hạng LCK 2026 mới nhấtCập nhật kết quả bảng xếp hạng LCK 2026 Cup mùa xuân Liên Minh Huyền Thoại ngày hôm…
-
DTCL 16.3: Bản cập nhật TFT mới nhấtChi tiết cập nhật DTCL 16.3 phiên bản TFT ngày 21/01 mới nhất: buff Ashe, Zoe, Aatrox, T-Hex,…
-
Bảng Xếp Hạng LPL 2026 Split 1 mới nhấtCập nhật kết quả bảng xếp hạng LPL 2026 Split 1 mùa xuân Liên Minh Huyền Thoại, và…
-
Lịch thi đấu LCP 2026 Split 1 mới nhấtCập nhật lịch thi đấu LCP 2026 Split 1 mới nhất hôm nay, giải đấu LMHT chuyên nghiệp…
-
Bảng Xếp Hạng LCP 2026 mới nhấtCập nhật kết quả bảng xếp hạng LCP 2026 Split 1 mùa xuân LMHT (bxh lcp 2026), và…
-
Lịch thi đấu LCK CL 2026 mới nhấtLịch thi đấu LCK CL 2026 Kickoff mới nhất chính thức khởi tranh vào ngày 12/01/2026, LCK Challengers…
-
Bảng xếp hạng LCK CL 2026 mới nhấtCập nhật kết quả bảng xếp hạng LCK CL 2026 Kickoff mùa xuân LMHT, tỉ số và thứ…
-
Đội hình Cực Tốc DTCL mùa 16Cách chơi đội hình Cực Tốc DTCL mùa 16 mới nhất gồm: Yunara, Kindred, Ashe, Draven, Twisted Fate, Viego và Warwick.
-
Đội hình Rumble Pháo Kích Tầm Xa DTCL mùa 16Trong phiên bản 16.4 đội hình Rumble Pháo Kích Tầm Xa đã được gia tăng bạn hoàn toàn có thể sử dụng bài đấu này để leo rank nhá!
-
Đội hình Brock Ixtal DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Brock Ixtal tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.6.
-
Đội hình MissFortune Bilgewater DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình MissFortune Bilgewater tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.6.
-
Đội hình XinZhao Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng Ionia DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình XinZhao Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng Ionia tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.6.
-
Đội hình TwistedFate Bilgewater DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình TwistedFate Bilgewater tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.6.
-
Đội hình Ryze Cổ Ngữ DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Ryze Cổ Ngữ tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.6.
-
Đội hình Seraphine Piltover DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Seraphine Piltover tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.6.
-
Đội hình Yasuo Đồ Tể DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Yasuo Đồ Tể tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.6.
-
Đội hình Nidalee Zaun DTCL mùa 16Một biến thể khác của Zaun, khi đánh kết hợp cùng bộ đôi Nidalee + Neeko, Zaun chuỗi thua 6 để lấy Singed, ưu tiên lấy Bard để lấy roll free level 6, Cửu Sinh lõi 1 khá ngon để chơi bài này.
-
Đội hình Hư Không DTCL mùa 16Cách chơi đội hình Hư Không DTCL mùa 16 mới nhất gồm: Kog'Maw, Rek'Sai, Cho'Gath, Malzahar, Baron Nashor, Bel'Veth, Sứ Giả Khe Nứt và Kai'Sa.
-
Đội hình Skarner Ixtal DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Skarner Ixtal tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.6.
-
Đội hình Sylas Pháp Sư DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Sylas Pháp Sư tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.6.
-
Đội hình Lucian & Senna Cảnh Vệ DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Lucian Cảnh Vệ tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.6.
-
Đội hình Annie Pháp Sư DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Annie Pháp Sư tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.6.
-
Đội hình Tryndamere Cực Tốc DTCL mùa 16Tryndamere sẽ rất mạnh khi có trang bị Ánh Sáng và Tạo Tác, hãy ưu tiên hướng chơi đặc biệt này, kết hợp với đầu game Ashe Cực Tốc.
-
Đội hình Nidalee Ixtal DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Nidalee Ixtal tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.6.
