Trang bị Tạo Tác DTCL mùa 16 hợp với tướng
Danh sách trang bị Tạo Tác TFT mùa 16 phù hợp với mỗi tướng, và thông chi tiết tất cả đồ ornn trong dtcl mới nhất.
| Tên tạo tác | Hợp với tướng nào |
|---|---|
-
Nước Cappa
- +25 AP
- +25% AD
- +20% Tốc độ đánh
Chủ sở hữu đội thêm 1 Mũ mỗi lần tham gia hạ gục. Chủ sở hữu nhận 1% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi Mũ. Mất 20% tổng số Mũ khi bị hạ gục.
Ashe, Lissandra, Jinx, Yunara, Kai'Sa, Aphelios, Vayne,
-
Trượng Darkin
- +40 AP
- +2 Năng Lượng mỗi giây
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
Với mỗi 20 Năng Lượng đã tiêu hao, tung ra một sợi xích vào các kẻ địch gần mục tiêu hiện tại, gây 50 sát thương phép.
Sát thương tăng theo Giai Đoạn
Fiddlesticks, Annie, Milio, Ahri, Lissandra, Zoe, Seraphine,
-
Lưỡi Hái Darkin
- +250 Máu
- +25% AD
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
Mỗi 4 giây, chém vào các kẻ địch liền kề, gây 200% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản dưới dạng sát thương vật lý. Khi tham gia hạ gục hoặc khi chủ sở hữu lướt đi, chém lần nữa.
Lướt - Hồi Chiêu: 1.5 giây
Ambessa, Bel'Veth, Viego, Diana, Shyvana, Tryndamere, Yasuo,
-
Khiên Darkin
- +200 Máu
- +25 Giáp
- +25 Kháng Phép
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
Mỗi giây, gây sát thương phép tương đương 1% Máu tối đa của chủ sở hữu lên các kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Khi có đơn vị hy sinh trong phạm vi đó, hồi lại 2% Máu tối đa.
Tibbers, Sion, Ornn, Sứ Giả Khe Nứt, Wukong, Tahm Kench, Swain,
-
Khiên Hoàng Hôn
- +200 Máu
- +70 Kháng Phép
Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 5 Kháng Phép từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và gây sát thương phép tương đương 15 Kháng Phép của chủ sở hữu.
Nếu Khiên Hừng Đông đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây.
Sát thương tăng theo Giai Đoạn.
Wukong, Swain, Ornn, Braum, Leona, Skarner, Sứ Giả Khe Nứt,
-
Khiên Hừng Đông
- +200 Máu
- +50 Giáp
Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 5 Giáp từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và hồi Máu tương đương 15 Giáp của chủ sở hữu.
Nếu Khiên Hoàng Hôn đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây.
Hiệu ứng hồi Máu tăng theo Giai Đoạn.Garen, Taric, Ornn, Nautilus, Leona, Braum, Swain,
-
Cung Darkin
- +10% AD
- +25% Tốc độ đánh
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
Mỗi 10 đòn đánh, bắn ra một mũi tên đi xuyên qua mục tiêu hiện tại, gây 500% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản dưới dạng sát thương vật lý, giảm đi 33% với mỗi kẻ địch trúng đòn.
Kindred, Bel'Veth, Jinx, Tryndamere, Yunara, Vayne, Draven,
-
Găng Hư Không
- +300 Máu
- +10% Chống chịu
Bắt đầu giao tranh: Tích trữ 30% Máu tối đa và tích thêm 2.5% mỗi giây. Khi hy sinh, giải phóng sát thương phép tương đương lượng Máu đã tích trữ cho các kẻ địch trong phạm vi 4 ô.
Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng
Braum, Sion, Nautilus, Swain, Wukong, Sứ Giả Khe Nứt, Ornn,
-
Khế Ước Vĩnh Hằng
- +40 AP
- +1 Năng Lượng mỗi giây.
Bắt đầu giao tranh: Kết giao ước với tướng đồng minh nhiều Máu nhất, nếu họ hy sinh, nhận 10 hồi phục Năng Lượng và 40% Sức Mạnh Phép Thuật.
Khi đồng minh dùng kỹ năng, nhận 6 Năng Lượng. Mỗi 6 giây, tạo lá chắn cho đồng minh bằng 150% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu.
Azir, Lux, Sett, Lissandra, Fiddlesticks, Seraphine, Annie,
-
Rìu Hỏa Ngục
- +20% AD
- +150 Máu
- +20% Hút máu toàn phần
Các đòn đánh gây thêm sát thương vật lý bằng 2% Máu tối đa của chủ sở hữu. Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 1% Tốc Độ Đánh.
Dr. Mundo, Sion, Shyvana, Volibear, Renekton, Wukong, Aatrox,
-
Bóng Phân Thân
- +10% Tốc độ đánh
- +10 Giáp
- +10 Kháng Phép
Triệu hồi một phân thân sao chép các trang bị của chủ sở hữu. Phân thân sẽ có 70% Máu tối đa và gây 40% sát thương.
Taric, Ornn, Sett, Fiddlesticks,
-
Đao Chớp
- +10 AP
- +12% Tốc độ đánh
Đòn đánh cho 6% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Mỗi 5 đòn đánh cũng sẽ cho 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật.
Vayne, Draven, Jinx, Ashe, Kai'Sa, Yunara, Kindred,
-
Kính Nhắm Thiện Xạ
- +25% AD
- +25 AP
- +20% Tốc Độ Đánh
Nhận 40% Khuếch Đại Sát Thương lên các mục tiêu cách xa từ 4 ô trở lên.
Yunara, Miss Fortune, Kai'Sa, Lucian, Jinx, Ashe,
-
Bất Khuất
- +500 Máu
- +20 Giáp
- +20 Kháng Phép
Tốc Độ Di Chuyển của chủ sở hữu bị giảm đi đáng kể.
Nhận 15% Máu tối đa, miễn nhiễm làm choáng và kéo mục tiêu hiện tại vào tầm cận chiến.
Braum, Garen, Ornn, Sứ Giả Khe Nứt, Swain, Wukong,
-
Lưỡng Cực Zhonya
- +25 AP
- +25 Giáp
- +25 Kháng Phép
Một lần mỗi giao tranh: Khi còn dưới 40% Máu, trở nên bất tử và không thể chỉ định trong 3 giây.
Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng
Zilean, Ornn, Sylas, Azir, Tahm Kench, Fiddlesticks, Thresh,
-
Thánh Kiếm Manazane
- +15% AD
- +10 AP
- +15% Tốc Độ Đánh
- Hồi 1 Năng Lượng mỗi giây.
Sau khi tung kỹ năng lần đầu tiên trong giao tranh, hồi lại 100 Năng Lượng trong vòng 5 giây.
Gwen,
-
Pháo Xương Cá
- +50% AD
- +50% Tốc Độ Đánh
Đòn đánh của chủ sở hữu sẽ nhắm tới những kẻ địch ngẫu nhiên.
Vayne, Yunara, Draven, Lucian, Kindred, T-Hex, Miss Fortune,
-
Gươm Biến Ảnh
- +40% AD
- +40 Giáp
- +40 Kháng Phép
- +20% Tỉ Lệ Chí Mạng
Bắt đầu giao tranh: Dịch chuyển chủ sở hữu đến ô đối xứng trên bàn đấu của đối thủ. Sau 8 giây, chủ sở hữu sẽ trở lại vị trí ban đầu.
Vi, Volibear, Braum, Gangplank, Darius,
-
Đá Hắc Hóa
- +60 AP
- +2 Năng Lượng mỗi giây
Gây sát thương phép sẽ giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 2. Nếu Kháng Phép của mục tiêu là 0, thay vào đó, tăng 2 Năng Lượng cho chủ sở hữu.
Sát thương kỹ năng chỉ có thể kích hoạt lên mỗi kẻ địch 1 lần mỗi 0.5 giây.
Fiddlesticks, Seraphine, Annie, Lissandra, Lux, Azir, Zilean,
-
Giáp Đại Hãn
- +300 Máu
Cho 1 Giáp, 1 Kháng Phép và 5 Máu khi nhận sát thương, cộng dồn tối đa 35 lần.
Khi đạt cộng dồn tối đa, cho 1 vàng và tiếp tục cho thêm 1 vàng sau mỗi 12 giây.
Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng
Garen, Sứ Giả Khe Nứt, Sion, Swain, Wukong, Leona, Nautilus,
-
Bùa Đầu Lâu
- +30 AP
- +25% Khuếch Đại Sát Thương
Bắt đầu giao tranh: Phóng lửa vào mục tiêu hiện tại, gây sát thương phép tương đương 40% Máu tối đa của kẻ đó. Lặp lại hiệu ứng này mỗi 13 giây.
Ryze, Seraphine, Ziggs, Ahri,
-
Móng Vuốt Ám Muội
- +200 Máu
- +35% AD
- +45% Tỉ Lệ Chí Mạng
Sau khi hạ gục mục tiêu, loại bỏ hiệu ứng bất lợi và lướt tới mục tiêu xa nhất trong vòng 4 ô. Hai đòn đánh chí mạng tiếp theo gây thêm 50% Sát Thương Chí Mạng.
Gangplank, Renekton, Tryndamere, Shyvana, Sett, Volibear, Ambessa,
-
Chùy Bạch Ngân
- +140% AD
- +80 Giáp
- +80 Kháng Phép
Chủ sỡ hữu được miễn nhiễm Làm Choáng và đòn đánh của chủ sở hữu sẽ Làm Choáng kẻ địch trong 0.8 giây.
Tốc Độ Đánh của chủ sở hữu được đặt cố định là 0.5.
T-Hex, Wukong, Braum, Brock, Shyvana, Nautilus, Ornn,
-
Thần Búa Tiến Công
- +50 Giáp
- +50 Kháng Phép
Bắt Đầu Giao Tranh: Nếu không có đồng minh liền kề, được tăng 400 Máu, 10% Sức Mạnh Công Kích và 10% Sức Mạnh Phép Thuật.
Sett, Taric, Swain, Tibbers, Tahm Kench, Ornn, Shyvana,
-
Kính Nhắm Ma Pháp
- +250 Máu
- +20 Giáp
- +20 Kháng Phép
- +2 Mana mỗi giây
Làm choáng kẻ địch sẽ triệu hồi sấm sét tấn công chúng, gây sát thương phép bằng 30% Máu tối đa của chúng.
Galio, Fiddlesticks, Loris, Sylas, Kennen, Lissandra, Swain,
-
Dây Chuyền Tự Lực
- +150 Máu
Chủ sở hữu tăng 2% tổng Năng Lượng mỗi khi bị trúng một đòn đánh.
Mỗi lần thi triển kỹ năng hồi 20% Máu tối đa của chủ sở hữu trong 3 giây.
Swain, Leona, Garen, Dr. Mundo, Sett,
-
Đao Tím
- +400 Máu
- +20 Giáp
- +20 Kháng Phép
- +25% Tốc Độ Đánh
Đòn đánh gây thêm 42/60/75/90/100 sát thương phép.
Hồi máu cho chủ sở hữu bằng 30% tổng lượng sát thương phép đã gây ra.
Sát thương tăng dựa theo Giai Đoạn.
Diana, Azir, Kindred, Kai'Sa, Ornn, Fiddlesticks, Fizz,
-
Bão Tố Luden
- +50% AD
- +50 AP
Gây sát thương phép bằng 100% sát thương hạ gục vượt trội + 100 lên 3 kẻ địch gần mục tiêu nhất.
Lissandra, Seraphine, Sett, Fiddlesticks, Ahri, Zilean, Lux,
-
Dao Điện Statikk
- +15 AP
- +50% Tốc Độ Đánh
Mỗi đòn đánh thứ ba gây thêm sát thương phép bằng 30 + 40% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu lên 4 kẻ địch.
Kindred, Yunara, Kai'Sa, Ashe, Seraphine, Twisted Fate, Azir,
-
Rìu Đại Mãng Xà
- +300 Máu
- +20%AD
- +20% Tốc độ đánh
Đòn đánh gây 3% Máu tối đa của chủ sở hữu + 8% Sức Mạnh Công Kích của họ thành sát thương vật lý cộng thêm lên mục tiêu và những kẻ địch liền kề.
Ambessa, Bel'Veth, Baron Nashor, Tryndamere, Volibear, Sion, Shyvana,
-
Kiếm của Tay Bạc
- +45% Tốc Độ Đánh
Nhận 1% Tốc Độ Đánh cộng thêm với mỗi vàng đang sở hữu (tối đa 30 vàng).
Mỗi đòn đánh có 6% cơ hội rớt ra 1 vàng.
Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng
Draven, Ashe, Vayne, Kindred, Jinx, Aphelios, Yunara,
-
Đại Bác Liên Thanh
- +65% Tốc Độ Đánh
Tăng +1 Tầm Đánh, tăng thêm 1 mỗi khi chủ sở hữu hạ gục 1 kẻ địch.
Azir, Gangplank, Kindred, Tryndamere, Lucian, Volibear, Bel'Veth,
-
Huy Hiệu Thánh Khiên
- +55 Giáp
- +55 Kháng Phép
Mỗi 3 giây, tạo Lá Chắn cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất, giá trị lá chắn bằng 70% tổng Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu trong 5 giây.
Khi bị hạ gục, trao lá chắn này cho tất cả đồng minh.
Swain, Braum, Wukong, Taric, Nautilus, Ornn, Tibbers,
-
Áo Choàng Diệt Vong
- +350 Máu
- +40 Giáp
Mỗi khi Lá Chắn của chủ sở hữu bị phá, gây sát thương phép bằng 150% giá trị ban đầu của Lá Chắn đó lên kẻ địch gần nhất.
Jarvan IV, Leona, Poppy, Shen, Neeko, Kobuko,
-
Găng Đấu Sĩ
- +65% Tốc Độ Đánh
Thu nhỏ chủ sở hữu, tăng tốc độ di chuyển và miễn nhiễm Tê Tái, Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu.
Tê Tái: giảm Tốc Độ Đánh
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được
Tryndamere, Gangplank, Kindred, Volibear, Shyvana, Sett, Viego,
-
Gương Lừa Gạt
- +10 Giáp
- +10 Kháng Phép
- +10% Tốc Độ Đánh
- +15% Tỉ Lệ Chí Mạng
Triệu hồi 1 bản sao với 70% Máu Cơ Bản và +10% Năng Lượng tối đa. Bạn không thể lắp trang bị cho tướng nhân bản.
Shen, Braum, Jarvan IV, Sett,
-
Tam Luyện Kiếm
- +300 Máu
Tăng mọi chỉ số: +30 Giáp; +30 Kháng Phép; +30 AP; +30% AD; +30% Tốc độ đánh
Lucian, Diana, Yunara, Brock, Gangplank, Shyvana, Sett,
-
Vũ Khúc Tử Thần
- +25% AD
- +40 Giáp
- +15% Tốc Độ Đánh
- +25% Hút Máu Toàn Phần
50% lượng sát thương chủ sở hữu nhận vào sẽ được gây ra theo dạng sát thương theo thời gian trong 4 giây.
Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng
Brock, Sett, Tryndamere, Volibear, Shyvana, Tahm Kench, Gangplank,
-
Đại Bác Hải Tặc
- +40% AD
- +20% Tỉ Lệ Chí Mạng
Các đòn đánh và kỹ năng sẽ hành quyết những kẻ địch còn dưới 12% Máu tối đa. Khi hành quyết có 33% xác suất rơi ra 1 vàng.
Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng
Ashe, Kalista, Yunara, T-Hex, Miss Fortune, Lucian, Kindred,
-
Kiếm Tai Ương
- +55 AP
- +10% Tốc độ đánh
Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu sau mỗi lần thi triển Kỹ Năng sẽ gây thêm 240/320/400/480/540 sát thương phép.
Sát thương tăng lên theo Giai Đoạn
Twisted Fate, Azir, Fizz, Seraphine, Fiddlesticks, Annie, Zilean,
-
Giáp Tay Seeker
- +25 AP
- +10 Giáp
- +10 Kháng Phép
- +20% Hút máu toàn phần
Tham gia hạ gục sẽ tăng 20 Sức Mạnh Phép Thuật, Giáp và Kháng Phép cho chủ sở hữu.
Diana, Ornn, Sylas, Thresh, Sett, Fizz, Fiddlesticks,
-
Bùa Thăng Hoa
- +450 Máu
- +20 AP
- +20% AD
Sau 22 giây, tăng 100% Máu tối đa và 120% Khuếch Đại Sát Thương cho đến hết giao tranh.
Sett, Sion, Ornn, Azir, Tahm Kench, Tibbers, Shyvana,
-
Áo Choàng Mờ Ám
- +100 Máu
- +15% Tốc Độ Đánh
Một lần mỗi giao tranh, khi còn 60% Máu, chủ sở hữu phân thân thành 3 bản sao với 33% Máu tối đa.
Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng
Jarvan IV, Braum, Vi,
-
Lõi Bình Minh
- +10% AD
- +15 AP
Giảm Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu đi 10. Những lần thi triển kỹ năng tiếp theo sẽ giảm Năng Lượng tối đa đi 10%, xuống mức tối thiểu là 10.
Lux, Annie, Aurelion Sol, Ahri, Miss Fortune, Lissandra, Seraphine,
-
Vương Miện Demacia
- +300 Máu
- +30% Tốc độ đánh
Nếu tướng mang nó là tướng Đỡ Đòn, hồi lại 3 - 21% Máu tối đa mỗi 2 giây (tùy theo giai đoạn). Nếu không, nhận 10%AD Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 2 giây.
Nếu chủ sở hữu trang bị này hy sinh, bạn lập tức thua giao tranh.
Bạn có thể gỡ bỏ trang bị này bằng cách chuyển chủ sở hữu về hàng dự bị.
Kog'Maw, Jinx,
-
DTCL 16.4: Bản cập nhật TFT ngày 04/02Chi tiết cập nhật DTCL 16.4 phiên bản TFT ngày 04/02 mới nhất: buff Bard, Gwen, Aatrox, Mel,…
-
Bảng Xếp Hạng LCK 2026 mới nhấtCập nhật kết quả bảng xếp hạng LCK 2026 Cup mùa xuân Liên Minh Huyền Thoại ngày hôm…
-
DTCL 16.3: Bản cập nhật TFT mới nhấtChi tiết cập nhật DTCL 16.3 phiên bản TFT ngày 21/01 mới nhất: buff Ashe, Zoe, Aatrox, T-Hex,…
-
Bảng Xếp Hạng LPL 2026 Split 1 mới nhấtCập nhật kết quả bảng xếp hạng LPL 2026 Split 1 mùa xuân Liên Minh Huyền Thoại, và…
-
Lịch thi đấu LCP 2026 Split 1 mới nhấtCập nhật lịch thi đấu LCP 2026 Split 1 mới nhất hôm nay, giải đấu LMHT chuyên nghiệp…
-
Bảng Xếp Hạng LCP 2026 mới nhấtCập nhật kết quả bảng xếp hạng LCP 2026 Split 1 mùa xuân LMHT (bxh lcp 2026), và…
-
Lịch thi đấu LCK CL 2026 mới nhấtLịch thi đấu LCK CL 2026 Kickoff mới nhất chính thức khởi tranh vào ngày 12/01/2026, LCK Challengers…
-
Bảng xếp hạng LCK CL 2026 mới nhấtCập nhật kết quả bảng xếp hạng LCK CL 2026 Kickoff mùa xuân LMHT, tỉ số và thứ…
-
Lịch thi đấu LCK 2026 mới nhấtLịch thi đấu LCK 2026 Cup mới nhất sẽ chính thức khởi tranh vào ngày 14/01/2026, gồm 3…
-
Cơ chế DTCL mùa 4.5: Tinh Anh mới nhấtTổng quan cơ chế tướng Tinh Anh trong DTCL mùa 4.5 tái hiện Lễ Hội Quái Thú mới…
-
Đội hình Bard Yordle DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Bard Yordle tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.4.
-
Đội hình Đấu Sĩ DTCL mùa 16Cách chơi đội hình Đấu Sĩ DTCL mùa 16 mới nhất gồm: Illaoi, Shen, Kobuko, Ngộ Không, Volibear, Mundo, Sứ Giả Khe Nứt, TahmKench và Sion.
-
Đội hình Lucian & Senna Cảnh Vệ DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Lucian Cảnh Vệ tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.4.
-
Đội hình Milio Ixtal DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Milio Ixtal tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.4.
-
Đội hình Cảnh Vệ DTCL mùa 16Cách chơi đội hình Cảnh Vệ DTCL mùa 16 mới nhất gồm: XinZhao, Yorick, Thresh, Braum, Nautilus, Loris và Ornn.
-
Đội hình Ambessa Noxus DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Ambessa Noxus tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.4.
-
Đội hình Azir Exodia Pháp Sư DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Azir Exodia Pháp Sư tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.4.
-
Đội hình Annie Pháp Sư Exodia DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Annie Pháp Sư Exodia tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.4.
-
Đội hình Ekko Zaun DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Ekko Zaun tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.4.
-
Đội hình Pháp Sư DTCL mùa 16Cách chơi đội hình Pháp Sư DTCL mùa 16 mới nhất gồm: Annie, Kog'Maw, Neeko, Ahri, Swain, Lulu, Sylas, Veigar và Lux.
-
Đội hình Jinx Xạ Thủ DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Jinx Xạ Thủ tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.4.
-
Đội hình Malzahar Dũng Sĩ DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Malzahar Dũng Sĩ tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.4.
-
Đội hình Tryndamere Cực Tốc DTCL mùa 16Tryndamere sẽ rất mạnh khi có trang bị Ánh Sáng và Tạo Tác, hãy ưu tiên hướng chơi đặc biệt này, kết hợp với đầu game Ashe Cực Tốc.
-
Đội hình Zaahen Demacia DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Zaahen Demacia tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.4.
-
Đội hình Ryze Cổ Ngữ DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Ryze Cổ Ngữ tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.4.
-
Đội hình Lissandra Thuật Sĩ DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Lissandra Thuật Sĩ tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.4.
-
Đội hình Ahri Pháp Sư DTCL mùa 16Hướng dẫn cách chơi đội hình Ahri Pháp Sư tft mùa 16 mới nhất trong phiên bản dtcl 16.4.
-
Đội hình Đảo Bóng Đêm DTCL mùa 16Cách chơi đội hình Đảo Bóng Đêm DTCL mùa 16 mới nhất gồm: Yorick, Gwen, Thresh, Kalista và Viego.
