Cập nhật DTCL 18.4 mới nhất

cập nhật: 06/10/2026

Chi tiết cập nhật DTCL 18.4 phiên bản TFT ngày 07/10/2026 mới nhất: nerf Tiên Linh, Đao Phủ, Dũng Sĩ; Ashe, Veigar - buff Tristana, Ezreal, Nidalee, Sivir, Draven và chỉnh sửa trang bị cùng lõi nâng cấp khác.

Cập nhật DTCL 18.4

Tướng DTCL 18.4

Kobuko

  • Hồi máu: 314/403/619 ⇒ 334/423/639

Rakan

  • Lá chắn: 270/320/415 ⇒ 290/340/435

Varus

  • Tốc độ đánh: 0.7 ⇒ 0.75

Veigar

  • Sát thương: 200/300/450 ⇒ 190/285/430
  • Sát thương mục tiêu thấp máu: 300/450/675 ⇒ 285/430/640

Xayah

  • Sát thương: 68/102/155 ⇒ 73/108/165

Alistar

  • Hồi máu: 306/437/646 ⇒ 276/397/566
  • Sát thương: 180/270/420 ⇒ 100/150/225

Cóc Thành Tinh

  • Sát thương: 175/265/410 ⇒ 160/240/375

Kayle

  • Thăng Hoa 1: Đòn đánh gây sát thương thêm 62/92/105 ⇒ 65/97/110

Shen

  • Lá chắn bản thân: 350/430/550 ⇒ 375/450/575
  • Lá chắn đồng minh: 200/275/375 ⇒ 225/300/400

Sói Hắc Ám

  • Sát thương: 65/100/160 ⇒ 60/90/135

Teemo

  • Sát thương: 55/82/130 ⇒ 55/82/155

Warwick

  • Sát thương: 230/345/535 ⇒ 215/325/500
  • Hồi máu: 25% sát thương ⇒ 20%

Chim Mẹ

  • Sát thương Chim Non: 22/33/48 ⇒ 22/33/52

Hecarim

  • Mana: 30/110 ⇒ 50/110

Rammus

  • Lá chắn: 400/550/725 ⇒ 400/550/700

Rengar

  • Sát thương: 255/385/615 ⇒ 255/385/650

Tristana

  • Sát thương: 160/240/385 ⇒ 175/265/420

Bụi Gai Đỏ

  • Nội tại: Sát thương nhảy: 155/235/1000 ⇒ 135/205/1000
  • SMCK cộng thêm: 80%/80%/300% ⇒ 100%/100%/300%

Ezreal

  • Sát thương: 250/375/1200 ⇒ 270/405/1200

Nidalee

  • Sát thương: 170/255/2000 ⇒ 185/275/2000

Sivir

  • Sát thương: 205/305/1150 ⇒ 215/320/1150
  • Sát thương nảy: 41/61/460 ⇒ 43/64/460

Ashe

  • Mana: 20/80 ⇒ 0/80
  • Sát thương theo Máu tối đa khe nứt: 2%/3%/10% ⇒ 1.5%/1.5%/10%

Draven

  • Sát thương nội tại: 140/210/3000 ⇒ 150/225/3000

Kennen

  • Sát thương: 250/350/3000 ⇒ 230/300/3000

Lux (Mặt Trời)

  • Gây 15% sát thương cộng thêm với mỗi tướng 3 sao độc nhất được triển khai ⇒ Gây 15% sát thương cộng thêm. Với mỗi tướng 3 sao độc nhất được triển khai, gây 12% sát thương cộng thêm.

đang cập nhật...

Tộc/Hệ TFT 18.4

Hoa Linh

  • (7) +45%AD&AP ⇒ 50%AD&AP
  • (9) +50%AD&AP ⇒ 55%AD&AP

Đao Phủ

  • (3) Ngoài ra, kẻ địch chảy máu chịu 30% sát thương chuẩn cộng thêm trong vòng 3 giây. ⇒ chịu 25% sát thương chuẩn
  • (4) Sát thương chảy máu tăng thành 40% ⇒ 35%

Tiên Linh

  • (2) +5%AD&AP ⇒ 4.5%AD&AP
  • (4) +8%AD&AP ⇒ 7%AD&AP

Thợ Săn

  • (4) +40%AD ⇒ 45%AD

Mặt Trăng

  • (3) +10%AP ⇒ 12%AP
  • (4) +14%AP ⇒ 16%AP
  • (5) +18%AP ⇒ 20%AP

Tinh Nghịch

  • (7) +45% Máu & Tốc độ đánh ⇒ 55% Máu & Tốc độ đánh

Dũng Sĩ

  • (4) +6%Chống Chịu; 33%Chống Chịu ⇒ 6%Chống Chịu; 30%Chống Chịu
  • (6) +8%Chống Chịu; 45%Chống Chịu ⇒ 8%Chống Chịu; 42%Chống Chịu

Quái Rừng

  • (7) +5%AD≈ +5% Tốc độ đánh ⇒ 6%AD≈ +6% Tốc độ đánh

Trang bị DTCL 18.4

Giáp Tâm Linh

  • 8% Chống Chịu ⇒ 10% Chống Chịu

Vương Miện Hoàng Gia

  • Khi lá chắn hết hiệu lực, nhận thêm 25% Sức Mạnh Phép Thuật. ⇒ 20% Sức Mạnh Phép Thuật

Ấn Thần Rừng

  • +35 Giáp & Kháng Phép ⇒ 25 Giáp & Kháng Phép

Giáp Tâm Linh Ánh Sáng

  • 15% Chống Chịu ⇒ 18% Chống Chịu

đang cập nhật...

Lõi Nâng Cấp TFT 18.4

Bài Học Sơ Khai

  • Đội của bạn nhận 3% Sức Mạnh Công Kích & Sức Mạnh Phép Thuật ⇒ 5%

Kích hoạt lại

  • Bảo Hộ Vô Tận, Challenger's Grace, Người Bạn Vàng, Tà Thuật,

Chiến Thuật Đầu Tư I

  • Tướng của bạn nhận thêm vĩnh viễn 8 máu tối đa với mỗi vàng lợi tức bạn kiếm được ⇒ 9 máu tối đa

Chỉ Một Con Đường II

  • Các Tướng nhận được 2% AD, 2% AP ⇒ 2.5% AD, 2.5% AP

Khảm Bảo Thạch I

  • Đội của bạn nhận 15% Tỉ Lệ Chí Mạng và Chuẩn Xác ⇒ 10%

Linh Hồn Chuộc Tội

  • Tâm Linh. Mỗi 5 giây, Giáp Tâm Linh hồi lại cho các đồng minh trong phạm vi 1 ô 9% Máu đã mất của họ ⇒ 7.5% Máu đã mất của họ

Lông Xù Bé Nhỏ

  • triệu hồi LXKL thứ hai mạnh bằng 35% LXKL đầu tiên ⇒ 45%

Quái Rừng Omega

  • Quái Rừng Đầu Đàn nhận thêm 10% Máu tối đa và 10% Tốc Độ Đánh[mới]

Trái Tim Sắt Đá

  • Mỗi 10 giây mà chủ sở hữu sống sót trong giao tranh, Trái Tim Kiên Định nhận thêm vĩnh viễn 16 Máu tối đa ⇒ 16 Máu tối đa

Ôm Tập Thể II

  • Các tướng sẽ tăng cho các tướng liền kề khác 10 Giáp và Kháng Phép ⇒ 9 Giáp và Kháng Phép

Báo Oán

  • nhận 15% Tỉ Lệ Chí Mạng ⇒ 25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Chiến Thuật Đầu Tư II

  • Tướng của bạn nhận thêm vĩnh viễn 10 máu tối đa với mỗi vàng lợi tức bạn kiếm được ⇒ 12 máu tối đa

Chỉ Một Con Đường III

  • Các Tướng nhận được 3.5% AD, 3.5% AP ⇒ 4% AD, 4% AP

Giữ Vững Hàng Ngũ

  • Các tướng ở 2 hàng sau nhận 11% AP và 11% AD ⇒ 10% AP và 9% AD

To Lớn & Mạnh Mẽ

  • Đội của bạn hóa lớn, được tăng 225 Máu ⇒ 200 Máu

Tất Tay Bậc Đồng II

  • Đội của bạn nhận 4 Giáp & Kháng Phép cho mỗi tộc/hệ bậc Đồng ⇒ 3 Giáp & Kháng Phép cho mỗi tộc/hệ bậc Đồng

đang cập nhật mới trong phần danh sách...

Bản cập nhật trước
Dành cho bạn
DTCL mùa 18